SÀNG · VẬN CHUYỂN · VẬT LIỆU RỜITHIẾT BỊ VẬT LIỆU RỜI

Thiết bị vận chuyển

Máy vận chuyển xích ống

Vận chuyển bột hóa chất, nguyên liệu thực phẩm và hạt nhựa qua đường ống kín nối lưu trữ, phối trộn và đóng gói.

GL catalogue series
GL89, GL108/133, GL159, GL219, GL273, GL325
Catalogue volume flow
3–50 m³/h across the listed series
So sánh thiết bị vận chuyển ↗

Tài liệu thiết bị

Vấn đề thiết bị giải quyết

Đĩa gắn trên xích mang vật liệu trong ống, giảm bề mặt vận chuyển hở giữa các thiết bị. Một mạch được thiết kế có thể kết hợp đoạn ngang, nâng đứng và đoạn cong, giảm số điểm chuyển tải rời. Đầu nạp và đầu nhận vẫn cần kín và có lối vệ sinh.

Ứng dụng trong nhà máy

Chuyển calcium carbonate, soda ash hoặc phụ gia khô tương thích từ phễu tới máy trộn. Với bột mì và hạt nhựa, nối điểm đệm tới phễu nhận. Độ ẩm, tính bết và khả năng ăn mòn quyết định vật liệu tiếp xúc; tuyến kín không tự loại bỏ tồn dư giữa hai công thức.

Nguyên lý làm việc

Bộ truyền động kéo xích có đĩa qua mạch ống. Đĩa đẩy vật liệu ở đoạn ngang và đỡ vật liệu ở đoạn đứng; ống hồi hoàn thành vòng xích. Tải phụ thuộc toàn tuyến, khối lượng riêng xốp và mức nạp.

Vật liệu và nhiệm vụ phù hợp

Sodium bicarbonate & soda ash

Titanium dioxide & sắc tố iron oxide

Hạt chất tẩy rửa & sodium phosphate

Calcium carbonate, talc, kaolin & bentonite

Xi măng & bột khoáng khô

PET & hạt nhựa khác

PVC & bột nhựa khác

Lúa mì, gạo & ngô

Bột mì, tinh bột, đường & muối

Viên thức ăn chăn nuôi & nguyên liệu khô

Urea & hạt phân bón

Bột & hạt than hoạt tính

Thông số kỹ thuật

Thông số trong catalogue LIYOU
ModelĐường kính ngoài ống (mm)Năng suất catalogue (m³/h)Hệ số nạpChiều dài ngang tối đa (m)Chiều cao nâng tối đa (m)Dải công suất động cơ (kW)
GL898930.545151.1–11
GL108/1331085–70.560203–15
GL159159100.560303–22
GL219219170.560355.5–28
GL273273300.560455.5–30
GL325325500.560455.5–30

Catalogue reference conditions: material bulk density 1 t/m³; chain speed 0.3 m/s; fill factor 0.5; conventional dry powders. Capacity is stated as volume flow, not a material-independent mass rate. Maximum distance, lift and motor-power ranges describe catalogue options; the complete route and material determine the configured duty. The source groups GL108/133 in one row and lists tube OD Φ108 for that row.

Thiết bị liên quan

Vít tải — thiết bị LIYOU

Vít tải

Chuyển bột và hạt giữa phễu, máy trộn và máy đóng gói bằng vít tải có máng hoặc ống phù hợp với vật liệu.

Xem chi tiết ↗

Giải pháp liên quan

Tài liệu kỹ thuật

Giải đáp kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

Năng suất m³/h có bằng t/h không?

Chỉ có thể đổi sau khi áp dụng khối lượng riêng xốp thực tế. Các giá trị GL trong catalogue là điều kiện tham chiếu, không phải năng suất riêng cho mọi tuyến.

Bắt đầu từ vật liệu

Chọn thiết bị phù hợp với dây chuyền.

Gửi thông tin vật liệu, năng suất và vị trí lắp đặt để LIYOU tư vấn thiết bị phù hợp.

Thông tin kỹ thuật bổ sung (tùy chọn)

WhatsAppYêu cầu báo giá ↗
Nhắn qua WhatsApp