Tài liệu kỹ thuật
Thông số máy vận chuyển xích ống GL
Đọc năng suất tham chiếu dòng GL và ảnh hưởng của khối lượng riêng, tốc độ xích, mức nạp và tuyến vận chuyển.

Các giá trị trong catalogue
Các dòng GL89, GL108/133, GL159, GL219, GL273 và GL325 có năng suất thể tích tham chiếu lần lượt 3, 5–7, 10, 17, 30 và 50 m³/h.
Điều kiện tham chiếu
Catalogue sử dụng khối lượng riêng xốp 1 t/m³, tốc độ xích 0.3 m/s và hệ số nạp 0.5 cho bột khô thông thường. Không coi các giá trị này là năng suất riêng đã xác nhận cho mọi bố trí ngang, đứng hoặc cong.
Chuyển m³/h sang t/h
Khối lượng mỗi giờ bằng thể tích mỗi giờ nhân khối lượng riêng xốp. Nếu mật độ vật liệu thay đổi, cùng một thể tích tạo tải khối lượng khác nhau. Độ nâng, sức cản tại đoạn cong và tình trạng khởi động còn ảnh hưởng truyền động.
Đọc đúng hàng model
Hàng GL108/133 trong nguồn ghi đường kính ngoài 108. Giữ thông tin nguồn này và không tự sửa thành 133; kích thước cho máy đặt hàng phải theo cấu hình thống nhất.
Thiết bị liên quan

Máy vận chuyển xích ống
Vận chuyển bột hóa chất, nguyên liệu thực phẩm và hạt nhựa qua đường ống kín nối lưu trữ, phối trộn và đóng gói.
Xem chi tiết ↗
Máy vận chuyển xích ống nằm ngang
Chuyển bột và hạt giữa các thiết bị cùng cao độ qua mạch xích ống nằm ngang.
Xem chi tiết ↗
Máy vận chuyển xích ống thẳng đứng
Nâng bột và hạt lên phễu trên cao bằng xích có đĩa chạy trong ống kín.
Xem chi tiết ↗
Máy vận chuyển xích ống có đoạn cong
Chuyển bột và hạt quanh thiết bị cố định bằng mạch xích ống có các đoạn cong được thiết kế.
Xem chi tiết ↗Tài liệu liên quan

Nguyên lý máy vận chuyển xích ống
Cách xích và đĩa đưa bột, hạt qua đoạn ngang, đứng và cong; các yếu tố gây tăng tải và lưu vật liệu.
Xem chi tiết ↗